余
(餘)Các tầng nghĩa / Phát âm
thừa / thặng / dư / số dư sau phép chia / (theo sau giá trị số) hoặc hơn / vượt quá (một số nào đó) / dư (toán học) / sau / tôi / mình
(văn viết) tôi / biến thể của 餘|余[yu2]
v. còn lại; toán học: phần dư
Ví dụ câu thực tế
经过三十年的接续艰苦奋斗,昔日的贫困小山村如今家家住洋房且年年有余。
jīng guò sān shí nián de jiē xù jiān kǔ fèn dòu, xī rì de pín kùn xiǎo shān cūn rú jīn jiā jiā zhù yáng fáng qiě nián nián yǒu yú.
Sau ba mươi năm làm việc vất vả liên tục, mỗi gia đình ở ngôi làng miền núi từng nghèo khó giờ đây phải sống trong một ngôi nhà gỗ và hàng năm đều có dư thừa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
phòng dư; khoảng cách an toàn
số dư; phần còn lại
những năm tháng còn lại của cuộc đời / sống sót (sau thảm họa)
còn lại
dư chấn động đất
(từ) khóe mắt / thị lực ngoại biên / ánh sáng còn sót lại / ánh hoàng hôn
còn năng lượng (để làm việc khác)
tàn tro
nhiệt dư; nhiệt thừa; nhiệt lãng phí / (ví dụ) khả năng người nghỉ hưu tiếp tục làm việc
dư vị / ấn tượng còn lại
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.