何
Các tầng nghĩa / Phát âm
gì / như thế nào / tại sao / cái nào / mang
họ [He2]
Ví dụ câu thực tế
我决不会向任何困难低头。
wǒ jué bù huì xiàng rèn hé kùn nán dī tóu.
Tôi quyết không bao giờ cúi đầu trước bất kỳ khó khăn nào.
无论如何都绝对不能碰毒品。
wú lùn rú hé dōu jué duì bù néng pèng dú pǐn.
Dù thế nào đi nữa cũng tuyệt đối không được dính vào ma túy.
任何违法犯罪的行为都将受到惩罚。
rèn hé wéi fǎ fàn zuì de xíng wéi dōu jiāng shòu dào chéng fá.
Mọi hành vi vi phạm pháp luật phạm tội đều sẽ bị trừng phạt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.