但
nhưng
Ví dụ câu thực tế
我喜欢吃桃子,但我妈妈不喜欢。
wǒ xǐ huān chī táo zi, dàn wǒ mā mā bù xǐ huān.
Tôi thích ăn đào, nhưng mẹ tôi không thích.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nhưng mà
Khi nào (điều gì đó có thể xảy ra); Ước gì
mỗi một / chỉ cần
điều khoản dự phòng / điều khoản bổ sung
không có hại gì khi nói ra điều mình nghĩ (thành ngữ)
giá mà đúng như vậy / tôi hy vọng vậy (thành ngữ)
Dante Alighieri (1265-1321), nhà thơ Ý, tác giả của Thần khúc 神曲
Tennyson (tên) / Alfred Tennyson, Nam tước thứ nhất Tennyson (1809-1892), nhà thơ Anh
Sách Đa-ni-ên
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.