会议
(會議)hội nghị
Ví dụ câu thực tế
明天有一个重要的会议。
míng tiān yǒu yí gè zhòng yào de huì yì.
Ngày mai có một buổi họp rất quan trọng.
我们下午有个会议。
wǒ men xià wǔ yǒu gè huì yì.
Buổi chiều chúng tôi có một cuộc họp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.