会议室
(會議室)phòng họp / phòng hội nghị
Ví dụ câu thực tế
张处长正在会议室主持工作会议。
zhāng chù zhǎng zhèng zài huì yì shì zhǔ chí gōng zuò huì yì.
Trưởng phòng Trương đang chủ trì cuộc họp công việc trong phòng họp.
王部长走进了会议室。
wáng bù zhǎng zǒu jìn le huì yì shì.
Bộ trưởng Vương đã đi vào phòng họp.
请大家立刻到会议室去。
qǐng dà jiā lì kè dào huì yì shì qù.
Mọi người vui lòng lập tức đến phòng hội nghị.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.