仿

fǎng
Âm Hán Việt:PHỎNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1fǎng

bắt chước

#2fǎng

dường như

#3fǎng

biến thể của 仿[fang3]

Ví dụ câu thực tế

这位年轻画家擅长仿古代大师的笔墨山水,线条流畅自如。

zhè wèi nián qīng huà jiā shàn cháng fǎng gǔ dài dà shī de bǐ mò shān shuǐ, xiàn tiáo liú chàng zì rú.

Họa sĩ trẻ này rất giỏi bắt chước phong cảnh nét vẽ và mực của các bậc thầy thời xưa, với những đường nét mượt mà, tự do.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.