从来没
(從來沒)chưa từng / chưa bao giờ
Ví dụ câu thực tế
这种事我从来没有听说过。
zhè zhǒng shì wǒ cóng lái méi yǒu tīng shuō guò.
Chuyện này tôi chưa nghe thấy bao giờ cả.
我从来没读过小说。
wǒ cóng lái méi dú guò xiǎo shuō.
Tôi chưa từng đọc tiểu thuyết.
我从来没看过雪。
wǒ cóng lái méi kàn guò xuě.
Tôi trước giờ chưa từng thấy tuyết.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.