从来没有

(從來沒有)cóng lái méi yǒu

chưa từng có; chưa bao giờ có / (trước động từ) chưa từng

Ví dụ câu thực tế

这种事我从来没有听说过。

zhè zhǒng shì wǒ cóng lái méi yǒu tīng shuō guò.

Chuyện này tôi chưa nghe thấy bao giờ cả.

他们从来没有学过各种人际交往技巧。

tā men cóng lái méi yǒu xué guò gè zhǒng rén jì jiāo wǎng jì qiǎo.

Bọn họ chưa từng được học kỹ năng giao tiếp cá nhân.

虽然经历过很多次失败,但我从来没有放弃过。

suī rán jīng lì guò hěn duō cì shī bài, dàn wǒ cóng lái méi yǒu fàng qì guò.

Tuy đã trải qua nhiều lần thất bại, nhưng tôi chưa bao giờ từ bỏ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.