今

jīn

bây giờ / thời gian hiện tại / hiện nay / đương thời / (ngày, năm,...) này

Ví dụ câu thực tế

他今年八岁了。

tā jīn nián bā suì le.

Năm nay cậu ấy tám tuổi.

今天比昨天冷。

jīn tiān bǐ zuó tiān lěng.

Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

今天天冷,多穿点衣服。

jīn tiān tiān lěng, duō chuān diǎn yī fú.

Hôm nay trời lạnh, mặc nhiều quần áo hơn nhé.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.