今晚
tối nay
Ví dụ câu thực tế
今晚我在家里看书休息。
jīn wǎn wǒ zài jiā lǐ kàn shū xiū xī.
Tối nay tôi ở nhà đọc sách nghỉ ngơi.
今晚七点举行闭幕式。
jīn wǎn qī diǎn jǔ xíng bì mù shì.
Bảy giờ tối nay tổ chức lễ bế mạc.
今晚我们在学校餐厅聚餐。
jīn wǎn wǒ men zài xué xiào cān tīng jù cān.
Tối nay chúng tôi liên hoan ở nhà ăn trường học.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.