人道

rén dào
Âm Hán Việt:NHÂN ĐẠO

n. nhân loại; adj. nhân đạo

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分人道,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn rén dào, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

国际红十字会积极向遭受战乱的无辜平民提供紧急人道主义救援物资。

guó jì hóng shí zì huì jī jí xiàng zāo shòu zhàn luàn de wú gū píng mín tí gōng jǐn jí rén dào zhǔ yì jiù yuán wù zī.

Hội Chữ thập đỏ quốc tế tích cực cung cấp hàng cứu trợ nhân đạo khẩn cấp cho thường dân vô tội bị ảnh hưởng bởi chiến tranh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.