人道主义
(人道主義)chủ nghĩa nhân văn / nhân đạo (viện trợ)
Ví dụ câu thực tế
联合国安理会经过深入磋商,一致表决通过了关于在中东地区实现人道主义停火的决议。
lián hé guó ān lǐ huì jīng guò shēn rù cuō shāng, yí zhì biǎo jué tōng guò le guān yú zài zhōng dōng dì qū shí xiàn rén dào zhǔ yì tíng huǒ de jué yì.
Sau khi tham vấn sâu, Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc đã nhất trí thông qua nghị quyết nhằm đạt được lệnh ngừng bắn nhân đạo ở Trung Đông.
国际红十字会积极向遭受战乱的无辜平民提供紧急人道主义救援物资。
guó jì hóng shí zì huì jī jí xiàng zāo shòu zhàn luàn de wú gū píng mín tí gōng jǐn jí rén dào zhǔ yì jiù yuán wù zī.
Hội Chữ thập đỏ quốc tế tích cực cung cấp hàng cứu trợ nhân đạo khẩn cấp cho thường dân vô tội bị ảnh hưởng bởi chiến tranh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.