亚

(亞)yà

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1yà

thứ hai / kế tiếp / kém / phụ- / tiếng Đài Loan đọc là [ya3]

#2Yà

châu Á / người châu Á / tiếng Đài Loan đọc là [Ya3]

Ví dụ câu thực tế

他们在比赛中获得了亚军。

tā men zài bǐ sài zhōng huò dé le yà jūn.

Họ đã giành giải nhì trong cuộc thi.

越南位于亚洲东南方。

yuè nán wèi yú yà zhōu dōng nán fāng.

Việt Nam nằm ở phía Đông Nam châu Á.

今年亚运会的规模很大,有很多国家来 参加。

jīn nián yà yùn huì de guī mó hěn dà, yǒu hěn duō guó jiā lái cān jiā.

Quy mô cùa Á vận hội năm nay rất lớn, có rất nhiều quốc gia đến tham dự.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.