于
(於)Các tầng nghĩa / Phát âm
(chỉ thời gian hoặc địa điểm) ở; tại; trên / (chỉ mối quan hệ gián tiếp) đến; hướng tới; đối với; về; cho / (chỉ nguồn gốc) từ; tới từ / (dùng trong so sánh) hơn / (dùng trong câu bị động) bởi
đi / lấy / từ nghi vấn cuối câu / biến thể của 於|于[yu2]
ở, tại, vào lúc, đối với (giới từ)
Ví dụ câu thực tế
会议将于明天上午九点举行。
huì yì jiāng yú míng tiān shàng wǔ jiǔ diǎn jǔ xíng.
Cuộc họp sẽ diễn ra vào lúc 9 giờ sáng mai.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
thế là, vậy nên
không hữu ích / vô dụng
vì vậy
(văn học) (cô gái) đi lấy chồng
(cổ điển) xem 於是|于是[yu2 shi4]
không đành lòng
niềm vui hôn nhân (lời chúc trang trọng dành cho phụ nữ trẻ)
bị che mờ
Yu Dan (1965-), học giả, nhà văn, nhà giáo dục và người dẫn chương trình TV
Huyện Yutian ở Châu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.