于

(於)yú
Âm Hán Việt:VU

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1yú

(chỉ thời gian hoặc địa điểm) ở; tại; trên / (chỉ mối quan hệ gián tiếp) đến; hướng tới; đối với; về; cho / (chỉ nguồn gốc) từ; tới từ / (dùng trong so sánh) hơn / (dùng trong câu bị động) bởi

#2yú

đi / lấy / từ nghi vấn cuối câu / biến thể của 於|于[yu2]

#3Yú

ở, tại, vào lúc, đối với (giới từ)

Ví dụ câu thực tế

会议将于明天上午九点举行。

huì yì jiāng yú míng tiān shàng wǔ jiǔ diǎn jǔ xíng.

Cuộc họp sẽ diễn ra vào lúc 9 giờ sáng mai.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.