于是

(於是)yú shì
Âm Hán Việt:VU THỊ

thế là, vậy nên

Ví dụ câu thực tế

我很喜欢这件衣服,于是就买下来了。

wǒ hěn xǐ huān zhè jiàn yī fú, yú shì jiù mǎi xià lái le.

Tôi rất thích bộ quần áo này, nên tôi đã mua nó rồi.

我有事想问他,于是给他打了电话。

wǒ yǒu shì xiǎng wèn tā,yú shì gěi tā dǎ le diàn huà.

Tôi muốn hỏi anh ấy điều gì đó nên đã gọi cho anh ấy.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.