串
chuỗi, xâu, xiên, chùm
Ví dụ câu thực tế
妈妈买了一大串新鲜的水果葡萄。
mā mā mǎi le yī dà chuàn xīn xiān de shuǐ guǒ pú táo.
Mẹ đã mua một chùm nho tươi rất to.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
thăm ai đó
thông đồng / hợp tác / cấu kết
thiết lập mối quan hệ; liên lạc / (điện) nối các thành phần nối tiếp
thông đồng bịa chuyện
(coll.) skewers; barbecued food on sticks; (in Sichuan) Sichuan-style hotpot skewers (abbr. for 串串香[chuan4 chuan4 xiang1]) / (coll.) non-pedigree pet (esp. dog or cat); mutt; mixed-breed cat
nấu trên xiên / đồ nướng trên xiên / thịt nướng xiên / (bóng) biểu diễn hoặc phát bài hát liên tục / chuỗi bài hát / liên khúc
diễn trong một vở kịch / (nghiệp dư) diễn một vai trong buổi diễn chuyên nghiệp
phát trực tuyến (online)
bị lẫn mùi thứ khác / bị ám mùi
đi từ làng này sang làng khác (như nghệ sĩ lưu diễn)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.