两栖动物
(兩棲動物)động vật lưỡng cư / động vật sống cả dưới nước và trên cạn
Ví dụ câu thực tế
两栖动物蛙类在清澈见底的浅水池塘水草间产下一簇簇晶莹剔透的受精卵。
liǎng qī dòng wù wā lèi zài qīng chè jiàn dǐ de qiǎn shuǐ chí táng shuǐ cǎo jiān chǎn xià yī cù cù jīng yíng tī tòu de shòu jīng luǎn.
Ếch lưỡng cư đẻ các cụm trứng được thụ tinh trong suốt như pha lê giữa các loài thực vật thủy sinh trong các ao nông, trong.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.