不知
không biết
Ví dụ câu thực tế
她全神贯注地看着手中的小说,不知不觉天色已经完全黑了。
tā quán shén guàn zhù dì kàn zhuó shǒu zhōng de xiǎo shuō, bù zhī bù jué tiān sè yǐ jīng wán quán hēi le.
Cô đang tập trung vào cuốn tiểu thuyết trên tay, trước khi cô kịp nhận ra thì trời đã tối hẳn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
vô thức
không biết phải làm sao (thành ngữ); hết cách / bối rối và hoàn toàn lúng túng
không biết người nào đó đang nói gì / khó hiểu
không rõ tung tích / mất tích
nghĩa đen: không biết cái gì quan trọng (thành ngữ); không đánh giá được tầm quan trọng / ngây thơ / không biết ai với ai / không có thứ tự ưu tiên
không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ) / không biết điều / không nhận ra ý tốt của người khác
quên mất số phận của Đinh và Đổng (thành ngữ) / không lưu ý bài học quá khứ
không biết tiến thoái (thành ngữ); không có ý tứ
(idiom) to not know the reason / (idiom) to not know what to do
vô lý / phi lý / khó hiểu / không có ý nghĩa
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.