上下
trên dưới, khoảng, chừng
Ví dụ câu thực tế
他看起来也就三十岁上下。
tā kàn qǐ lái yě jiù sān shí suì shàng xià.
Anh ấy trông cũng chỉ tầm khoảng ba mươi tuổi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
bắt đầu và kết thúc công việc
ngữ cảnh (văn bản)
giường tầng
giường tầng
giơ tay lên xuống (thành ngữ); ra hiệu mang tính âm mưu / bóng gió thông đồng để lừa đảo
trình đơn ngữ cảnh (máy tính)
giờ cao điểm
Câu chuyện 5000 năm lịch sử Trung Quốc trong ba tập của Cao Dư Chương 曹餘章|曹余章[Cao2 Yu2 zhang1]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.