上下班
bắt đầu và kết thúc công việc
Ví dụ câu thực tế
晚上下班高峰期路上非常堵车。
wǎn shàng xià bān gāo fēng qī lù shàng fēi cháng dǔ chē.
Vào giờ cao điểm tan tầm buổi tối, trên đường vô cùng tắc xe.
上下班的时候,我都要经过这条街道。
shàng xià bān de shí hòu, wǒ dōu yào jīng guò zhè tiáo jiē dào.
Khi đi làm và về nhà, tôi đều phải đi qua con phố này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.