一连
(一連)liên tiếp, liên tù tì
Ví dụ câu thực tế
遭遇特大暴雨袭击后,抢险突击队员一连奋战了三天三夜,终于筑牢了抗洪江堤。
zāo yù tè dà bào yǔ xí jī hòu, qiǎng xiǎn tū jī duì yuán yī lián fèn zhàn le sān tiān sān yè, zhōng yú zhù láo le kàng hóng jiāng dī.
Sau khi hứng chịu một cơn mưa lớn, các đội cứu hộ đã chiến đấu kiên cường suốt ba ngày ba đêm, cuối cùng cũng xây được bờ kè kiên cố chống lũ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.