一会

(一會)yī huì

một lúc / một khoảng thời gian / ngay một lát / cũng đọc là [yi1 hui3]

Ví dụ câu thực tế

请等一会儿。

qǐng děng yī huì er.

Xin vui lòng đợi một chút.

累了就闭上眼睛休息一会儿。

lèi le jiù bì shàng yǎn jīng xiū xī yī huì er.

Mệt rồi thì nhắm mắt nghỉ ngơi một lát đi.

请帮我看一会儿行李。

qǐng bāng wǒ kàn yī huì er xíng lǐ.

Nhờ bạn trông giúp tôi hành lý một lát.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

一会 [yī huì] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK