一会儿

(一會兒)yī huì r
Âm Hán Việt:NHẤT HỘI NHI

một chốc, một lát

Ví dụ câu thực tế

请等一会儿。

qǐng děng yī huì er.

Xin vui lòng đợi một chút.

他一会儿看电视,一会儿打游戏。

tā yī huì er kàn diàn shì, yī huì er dǎ yóu xì.

Anh ấy lúc thì xem ti vi, lúc thì chơi điện tử.

我看一会儿电视就睡觉。

wǒ kàn yī huì er diàn shì jiù shuì jiào.

Tôi xem tivi một lúc rồi đi ngủ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.