龙舟
(龍舟)thuyền rồng
Ví dụ câu thực tế
每逢农历五月初五端午佳节,两岸群众都会齐聚在碧波荡漾的江面两侧,观看激动人心的百舸争流划龙舟比赛。
měi féng nóng lì wǔ yuè chū wǔ duān wǔ jiā jié, liǎng àn qún zhòng dū huì qí jù zài bì bō dàng yàng de jiāng miàn liǎng cè, guān kàn jī dòng rén xīn de bǎi gě zhēng liú huà lóng zhōu bǐ sài.
Trong Lễ hội Thuyền rồng vào ngày 5 tháng 5 âm lịch, người dân hai bên eo biển Đài Loan sẽ tụ tập hai bên dòng sông xanh gợn sóng để xem cuộc thi đua thuyền rồng thú vị.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.