龙套
(龍套)trang phục của nhân vật phụ trong kinh kịch, có họa tiết rồng / diễn viên quần chúng
Ví dụ câu thực tế
许多蜚声国际的影帝影后,年轻时都曾在话剧舞台上经历过跑龙套的艰辛岁月。
xǔ duō fēi shēng guó jì de yǐng dì yǐng hòu, nián qīng shí dōu céng zài huà jù wǔ tái shàng jīng lì guò pǎo lóng tào de jiān xīn suì yuè.
Nhiều ông hoàng và nữ diễn viên điện ảnh nổi tiếng quốc tế đã trải qua những năm tháng khó khăn khi đóng vai trò là diễn viên phụ trên sân khấu kịch khi họ còn trẻ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.