龙凤

(龍鳳)lóng fèng

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1lóng fèng

rồng và phượng

#2Lóng fèng

quận Long Phụng của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Ví dụ câu thực tế

这位老银匠凭借祖传的纯手工錾刻老手艺,将银饰上的龙凤图案雕刻得栩栩如生精妙绝伦。

zhè wèi lǎo yín jiàng píng jiè zǔ chuán de chún shǒu gōng zàn kè lǎo shǒu yì, jiāng yín shì shàng de lóng fèng tú àn diāo kè dé xǔ xǔ rú shēng jīng miào jué lún.

Người thợ bạc già này đã dựa vào kỹ năng chạm khắc thuần khiết của tổ tiên để chạm khắc các hoa văn rồng và phượng trên đồ trang sức bạc sống động và tinh xảo.

邻居家生了一对活泼可爱的龙凤双胞胎婴儿,给整个家庭带来了无限的欢声笑语。

lín jū jiā shēng le yī duì huó pō kě ài de lóng fèng shuāng bāo tāi yīng ér, gěi zhěng gè jiā tíng dài lái liǎo wú xiàn de huān shēng xiào yǔ.

Một người hàng xóm đã hạ sinh một cặp song sinh rồng và phượng rất ngộ nghĩnh và dễ thương, mang lại tiếng cười bất tận cho cả gia đình.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.