齐声
(齊聲)đồng thanh; đồng loạt
Ví dụ câu thực tế
京剧大师精湛传神的唱腔刚一落音,台下观众就情不自禁地齐声叫好。
jīng jù dà shī jīng zhàn chuán shén de chàng qiāng gāng yī luò yīn, tái xià guān zhòng jiù qíng bù zì jīn dì qí shēng jiào hǎo.
Ngay khi bậc thầy Kinh kịch vừa hát xong giọng hát tinh tế và biểu cảm của mình, khán giả đã không khỏi đồng thanh reo hò.
体育场看台上的球迷挥舞着加油旗帜,为场上的主队队员齐声呐喊助威。
tǐ yù chǎng kàn tái shàng de qiú mí huī wǔ zhe jiā yóu qí zhì, wèi chǎng shàng de zhǔ duì duì yuán qí shēng nà hǎn zhù wēi.
Người hâm mộ trên khán đài của sân vẫy cờ cổ vũ và cổ vũ cho các cầu thủ đội nhà trên sân.
体育馆看台上数万名主场球迷挥舞着红色旗帜,齐声为主队队员呐喊助威。
tǐ yù guǎn kàn tái shàng shù wàn míng zhǔ chǎng qiú mí huī wǔ zhe hóng sè qí zhì, qí shēng wéi zhǔ duì duì yuán nà hǎn zhù wēi.
Hàng chục nghìn cổ động viên đội nhà có mặt trên khán đài vẫy cờ đỏ và đồng loạt cổ vũ cho các cầu thủ đội nhà.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.