鼻涕

bí tì
Âm Hán Việt:TỴ THẾ

chất nhầy mũi; nước mũi

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代鼻涕研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bí tì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu nguyên thủy quý giá để nghiên cứu sâu hơn về nước mũi hiện đại.

天气转凉他不小心受了风寒,一整天都在不停地咳嗽流鼻涕,显得十分难受。

tiān qì zhuǎn liáng tā bù xiǎo xīn shòu le fēng hán, yī zhěng tiān dōu zài bù tíng dì ké sòu liú bí tì, xiǎn de shí fēn nán shòu.

Khi thời tiết trở lạnh, anh vô tình bị cảm lạnh. Anh ho và sổ mũi suốt ngày, trông rất khó chịu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.