鼻子
Âm Hán Việt:TỴ TỬ
mũi
Ví dụ câu thực tế
冷风吹得他鼻子发红。
lěng fēng chuī dé tā bí zi fā hóng.
Gió lạnh thổi làm mũi anh ấy đỏ ửng.
姐姐的鼻子很高,很漂亮。
jiě jiě de bí zi hěn gāo, hěn piào liàng.
Mũi chị gái cao, rất đẹp.
HaoHSK Flashcards & Audio
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.
📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung
📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề
Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):