黄金时段
(黃金時段)khung giờ vàng
Ví dụ câu thực tế
电视台在黄金时段播出的这部历史题材电视剧创下了极高的收视率。
diàn shì tái zài huáng jīn shí duàn bō chū de zhè bù lì shǐ tí cái diàn shì jù chuàng xià le jí gāo de shōu shì lǜ.
Bộ phim cổ trang này được phát sóng trên mạng vào khung giờ vàng đã đạt được rating cực cao.
每天晚间黄金时段收听收看中央广播电视总台的全国新闻联播节目,是老干部们几十年如一日的必修课。
měi tiān wǎn jiān huáng jīn shí duàn shōu tīng shōu kàn zhōng yāng guǎng bō diàn shì zǒng tái de quán guó xīn wén lián bō jié mù, shì lǎo gàn bù men jǐ shí nián rú yí rì de bì xiū kè.
Nghe và xem chương trình Mạng Tin tức Quốc gia của Đài Phát thanh và Truyền hình Trung ương Trung Quốc vào khung giờ vàng mỗi tối là môn học bắt buộc đối với các cán bộ kỳ cựu trong nhiều thập kỷ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.