麻烦
(麻煩)làm phiền
Ví dụ câu thực tế
这件事我能自己做,就不麻烦你了。
zhè jiàn shì wǒ néng zì jǐ zuò, jiù bù má fán nǐ le.
Chuyện này tôi tự làm được, không làm phiền bạn đâu.
这件事儿很麻烦,我们需要你的帮助。
zhè jiàn shì ér hěn má fan, wǒ men xū yào nǐ de bāng zhù.
Điều này rất rắc rối và chúng tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
麻烦您帮我拿个杯子好吗?
má fan nín bāng wǒ ná gè bēi zi hǎo ma?
Bạn có thể vui lòng lấy cho tôi một cốc được không?
真不好意思,给你带来这么多麻烦。
zhēn bù hǎo yì sī, gěi nǐ dài lái zhè me duō má fan.
Tôi xin lỗi vì đã gây cho bạn nhiều rắc rối như vậy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.