鹿
Ví dụ câu thực tế
在天然国家森林公园里,几只温顺的野生梅花鹿在清澈的溪水边悠闲地饮水嬉戏。
zài tiān rán guó jiā sēn lín gōng yuán lǐ, jǐ zhī wēn shùn de yě shēng méi huā lù zài qīng chè de xī shuǐ biān yōu xián dì yǐn shuǐ xī xì.
Trong công viên rừng tự nhiên quốc gia, vài chú hươu sika hoang dã ngoan ngoãn đang uống rượu và vui đùa bên dòng suối trong vắt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
gạc / sừng hươu / chướng ngại vật bằng cành cây
thịt nai
sừng non của hươu trước khi hóa xương (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
nghĩa đen: hươu chết trong tay ai (thành ngữ) / nghĩa bóng: ai sẽ giành chiến thắng
staghorn fern (genus Platycerium)
giày moccasin
Rotterdam, thành phố cảng ở Hà Lan
Thị trấn Lugu hoặc Luku ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], trung Đài Loan
thị trấn Lộc Dã hoặc Luyeh ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
Lục Cảng hoặc Lỗ Cảng, thị trấn ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.