鹿

lù
Âm Hán Việt:LỘC

Ví dụ câu thực tế

在天然国家森林公园里,几只温顺的野生梅花鹿在清澈的溪水边悠闲地饮水嬉戏。

zài tiān rán guó jiā sēn lín gōng yuán lǐ, jǐ zhī wēn shùn de yě shēng méi huā lù zài qīng chè de xī shuǐ biān yōu xián dì yǐn shuǐ xī xì.

Trong công viên rừng tự nhiên quốc gia, vài chú hươu sika hoang dã ngoan ngoãn đang uống rượu và vui đùa bên dòng suối trong vắt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

鹿 [lù] (LỘC) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK