鹰
(鷹)đại bàng
Ví dụ câu thực tế
巍峨耸立的雪山悬崖峭壁之巅,一只矫健雄壮的苍鹰展开宽大有力的双翅,在万里苍穹翱翔。
wēi é sǒng lì de xuě shān xuán yá qiào bì zhī diān, yī zhī jiǎo jiàn xióng zhuàng de cāng yīng zhǎn kāi kuān dà yǒu lì de shuāng chì, zài wàn lǐ cāng qióng áo xiáng.
Trên đỉnh một vách đá cao chót vót phủ đầy tuyết, một con chim ưng oai hùng sải đôi cánh rộng và mạnh mẽ và bay vút lên bầu trời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
chim ưng và chó săn / (nghĩa bóng) chó săn / người tay sai
phe diều hâu (đối lập: 鴿派|鸽派[ge1 pai4], phe bồ câu) / đảng hung hăng và hiếu chiến / đảng chiến tranh / những người hiếu chiến
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng diều núi (Nisaetus nipalensis), còn gọi là đại bàng diều Hodgson
(loài chim ở Trung Quốc) cú diều nâu (Ninox scutulata)
(loài chim ở Trung Quốc) tu hú diều lớn (Hierococcyx sparverioides)
giàn giáo
đậu gà (Cicer arietinum) / đậu garbanzo
mũi khoằm / mũi La Mã
quái vật đầu chim ưng mình sư tử (griffin)
đại bàng tung cánh trên bầu trời (trích dẫn Mao Trạch Đông)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.