鹰

(鷹)yīng
Âm Hán Việt:ƯNG

Ví dụ câu thực tế

巍峨耸立的雪山悬崖峭壁之巅,一只矫健雄壮的苍鹰展开宽大有力的双翅,在万里苍穹翱翔。

wēi é sǒng lì de xuě shān xuán yá qiào bì zhī diān, yī zhī jiǎo jiàn xióng zhuàng de cāng yīng zhǎn kāi kuān dà yǒu lì de shuāng chì, zài wàn lǐ cāng qióng áo xiáng.

Trên đỉnh một vách đá cao chót vót phủ đầy tuyết, một con chim ưng oai hùng sải đôi cánh rộng và mạnh mẽ và bay vút lên bầu trời.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.