鹤立鸡群
(鶴立雞群)nổi trội hơn hẳn; rõ ràng vượt trội
Ví dụ câu thực tế
他不仅身材高挑英俊,而且举止优雅,在人群中格外鹤立鸡群。
tā bù jǐn shēn cái gāo tiǎo yīng jùn, ér qiě jǔ zhǐ yōu yǎ, zài rén qún zhōng gé wài hè lì jī qún.
Anh ấy không chỉ cao ráo, đẹp trai mà còn có phong thái lịch lãm khiến anh ấy nổi bật giữa đám đông.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.