鸡蛋

(雞蛋)jī dàn
Âm Hán Việt:KÊ ĐẢN

trứng gà

Ví dụ câu thực tế

每天早上吃一个水煮鸡蛋。

měi tiān zǎo shàng chī yí gè shuǐ zhǔ jī dàn.

Mỗi sáng ăn một quả trứng gà luộc.

我每天早上都要吃个鸡蛋。

wǒ měi tiān zǎo shàng dōu yào chī gè jī dàn.

Mỗi sáng tôi đều ăn một quả trứng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.