鸡毛

(雞毛)jī máo

lông gà / Lượng từ: 根[gen1] / nhỏ nhặt

Ví dụ câu thực tế

真正有远大志向与大胸怀的实干家,从不屑于在鸡毛蒜皮的蝇头小利上争名逐利。

zhēn zhèng yǒu yuǎn dà zhì xiàng yǔ dà xiōng huái de shí gàn jiā, cóng bù xiè yú zài jī máo suàn pí de yíng tóu xiǎo lì shàng zhēng míng zhú lì.

Một người hành động thực sự có hoài bão cao cả và tấm lòng bao dung không bao giờ thèm tranh giành danh lợi trong những việc tầm thường.

朋友相处要懂得宽容豁达,不要为了鸡毛蒜皮的琐事斤斤计较。

péng yǒu xiāng chǔ yào dǒng de kuān róng huò dá, bú yào wèi le jī máo suàn pí de suǒ shì jīn jīn jì jiào.

Khi hòa đồng với bạn bè, bạn cần phải khoan dung, cởi mở và đừng lo lắng về những vấn đề vụn vặt.

两个人因为一点鸡毛蒜皮的小事在电话里争吵得没完没了。

liǎng gè rén yīn wèi yì diǎn jī máo suàn pí de xiǎo shì zài diàn huà lǐ zhēng chǎo dé méi wán méi liǎo.

Hai người tranh cãi không ngừng trên điện thoại về những vấn đề nhỏ nhặt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

鸡毛 [jī máo] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK