鳄鱼
(鱷魚)Cá sấu
Ví dụ câu thực tế
在热带湿地自然保护区波澜不惊的河滩泥沼边,静静潜伏着一条体型硕大的野生鳄鱼。
zài rè dài shī dì zì rán bǎo hù qū bō lán bù jīng de hé tān ní zhǎo biān, jìng jìng qián fú zhe yī tiáo tǐ xíng shuò dà de yě shēng è yú.
Một con cá sấu hoang dã khổng lồ lặng lẽ ẩn nấp bên bờ sông và đầm lầy yên tĩnh trong Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước nhiệt đới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.