鱼饵
(魚餌)mồi câu cá
Ví dụ câu thực tế
爷爷把钓鱼竿上的鱼钩重新绑好,挂上鱼饵甩进了平静的湖水中。
yé yé bǎ diào yú gān shàng de yú gōu chóng xīn bǎng hǎo, guà shàng yú ěr shuǎi jìn le píng jìng de hú shuǐ zhōng.
Ông nội lại buộc lưỡi câu vào cần câu, treo mồi rồi ném xuống mặt nước hồ tĩnh lặng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.