鱼肉
(魚肉)thịt cá / cá và thịt / (ví dụ) nạn nhân của áp bức / (ví dụ) đàn áp tàn nhẫn (tức là đối xử như thịt bị xẻ)
Ví dụ câu thực tế
做清蒸鱼时放上几片新鲜生姜和葱段,不仅能有效去腥还能提升鱼肉的鲜味。
zuò qīng zhēng yú shí fàng shàng jǐ piàn xīn xiān shēng jiāng hé cōng duàn, bù jǐn néng yǒu xiào qù xīng hái néng tí shēng yú ròu de xiān wèi.
Khi làm cá hấp, cho thêm vài lát gừng tươi và hành lá không chỉ khử mùi tanh hiệu quả mà còn tăng thêm vị umami cho cá.
经过跨省联合专案组连续三个月的雷霆出击,这个长期盘踞在偏远乡镇、横行霸道欺压鱼肉乡邻、无恶不作的特大黑恶势力团伙被依法连根拔起。
jīng guò kuà shěng lián hé zhuān àn zǔ lián xù sān gè yuè de léi tíng chū jī, zhè ge cháng qī pán jù zài piān yuǎn xiāng zhèn, héng xíng bà dào qī yā yú ròu xiāng lín, wú è bù zuò de tè dà hēi è shì lì tuán huǒ bèi yī fǎ lián gēn bá qǐ.
Sau ba tháng liên tục bị liên quân liên tỉnh tấn công dồn dập, băng đảng tà ác khổng lồ này vốn cố thủ lâu năm ở các thị trấn xa xôi, bắt nạt hàng xóm và phạm đủ loại tội ác đã bị nhổ tận gốc theo quy định của pháp luật.
厨房里的油温刚刚升至七成热,大厨便把腌制好的鱼肉块放进油锅里慢火炸至金黄。
chú fáng lǐ de yóu wēn gāng gāng shēng zhì qī chéng rè, dà chú biàn bǎ yān zhì hǎo de yú ròu kuài fàng jìn yóu guō lǐ màn huǒ zhà zhì jīn huáng.
Nhiệt độ dầu trong bếp vừa nóng lên 70%, đầu bếp cho những miếng cá đã ướp vào chảo dầu rồi chiên ngập dầu cho đến khi chín vàng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.