鱼竿

(魚竿)yú gān

cần câu

Ví dụ câu thực tế

每逢风和日丽的闲暇周末,老李总喜欢带上一根碳素鱼竿来到风景秀美的郊野水库边静心钓鱼。

měi féng fēng hé rì lì de xián xiá zhōu mò, lǎo lǐ zǒng xǐ huān dài shàng yī gēn tàn sù yú gān lái dào fēng jǐng xiù měi de jiāo yě shuǐ kù biān jìng xīn diào yú.

Mỗi cuối tuần khi thời tiết đẹp nắng, Lão Li luôn thích xách cần câu carbon đi đến vùng hồ nước quê xinh đẹp để lặng lẽ câu cá.

爷爷把钓鱼竿上的鱼钩重新绑好,挂上鱼饵甩进了平静的湖水中。

yé yé bǎ diào yú gān shàng de yú gōu chóng xīn bǎng hǎo, guà shàng yú ěr shuǎi jìn le píng jìng de hú shuǐ zhōng.

Ông nội lại buộc lưỡi câu vào cần câu, treo mồi rồi ném xuống mặt nước hồ tĩnh lặng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.