魔术师

(魔術師)mó shù shī

ảo thuật gia

Ví dụ câu thực tế

魔术师在万众瞩目的舞台聚光灯下展示了一出神奇莫测的近景魔术,引得全场观众惊叹不已。

mó shù shī zài wàn zhòng zhǔ mù dì wǔ tái jù guāng dēng xià zhǎn shì le yī chū shén qí mò cè de jìn jǐng mó shù, yǐn dé quán chǎng guān zhòng jīng tàn bù yǐ.

Ảo thuật gia thực hiện màn ảo thuật cận cảnh huyền ảo và khó đoán dưới ánh đèn sân khấu được nhiều người mong đợi, khiến khán giả không khỏi kinh ngạc.

看到魔术师瞬间让巨大的道具消失在舞台上,大家都惊讶得目瞪口呆。

kàn dào mó shù shī shùn jiān ràng jù dà de dào jù xiāo shī zài wǔ tái shàng, dà jiā dōu jīng yà dé mù dèng kǒu dāi.

Mọi người đều choáng váng khi chứng kiến ​​ảo thuật gia khiến những đạo cụ khổng lồ biến mất trên sân khấu trong tích tắc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

魔术师 [mó shù shī] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK