高龄
(高齡)n. tuổi cao; adj. già; người cao tuổi
Ví dụ câu thực tế
这位高龄老科学家虽然年过九旬,但依然精神矍铄地指导青年科研人员。
zhè wèi gāo líng lǎo kē xué jiā suī rán nián guò jiǔ xún, dàn yī rán jīng shén jué shuò dì zhǐ dǎo qīng nián kē yán rén yuán.
Mặc dù nhà khoa học lớn tuổi này đã hơn 90 tuổi nhưng ông vẫn hướng dẫn các nhà nghiên cứu trẻ với nghị lực to lớn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.