高额
(高額)một hạn ngạch cao
Ví dụ câu thực tế
保险公司按照合同约定,向在事故中受损的车主赔付了高额赔偿金。
bǎo xiǎn gōng sī àn zhào hé tóng yuē dìng, xiàng zài shì gù zhōng shòu sǔn de chē zhǔ péi fù le gāo é péi cháng jīn.
Theo hợp đồng, công ty bảo hiểm phải trả mức bồi thường cao cho chủ xe bị hư hỏng trong vụ tai nạn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.