高额

(高額)gāo é
Âm Hán Việt:CAO NGẠCH

một hạn ngạch cao

Ví dụ câu thực tế

保险公司按照合同约定,向在事故中受损的车主赔付了高额赔偿金。

bǎo xiǎn gōng sī àn zhào hé tóng yuē dìng, xiàng zài shì gù zhōng shòu sǔn de chē zhǔ péi fù le gāo é péi cháng jīn.

Theo hợp đồng, công ty bảo hiểm phải trả mức bồi thường cao cho chủ xe bị hư hỏng trong vụ tai nạn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.