高雅
thanh lịch
Ví dụ câu thực tế
音乐厅内举办的这场交响音乐会格调高雅,令听众陶醉其中。
yīn yuè tīng nèi jǔ bàn de zhè chǎng jiāo xiǎng yīn yuè huì gé diào gāo yǎ, lìng tīng zhòng táo zuì qí zhōng.
Phong cách trang nhã của buổi hòa nhạc giao hưởng được tổ chức tại phòng hòa nhạc này đã khiến khán giả say sưa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.