高超

gāo chāo
Âm Hán Việt:CAO SIÊU

tuyệt vời

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分高超,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gāo chāo, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong cùng loại sản phẩm tỏ ra rất tinh thông, được người tiêu dùng ưa chuộng.

外科专家凭借高超的手术技巧,成功完成了这例复杂的心脏搭桥手术。

wài kē zhuān jiā píng jiè gāo chāo de shǒu shù jì qiǎo, chéng gōng wán chéng le zhè lì fù zá de xīn zàng dā qiáo shǒu shù.

Các chuyên gia phẫu thuật đã hoàn thành thành công ca phẫu thuật bắc cầu tim phức tạp này với kỹ năng phẫu thuật tuyệt vời.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.