高级中学
(高級中學)trường trung học phổ thông / viết tắt thành 高中[gao1 zhong1]
Ví dụ câu thực tế
这所寄宿制高级中学的后勤食堂讲究科学荤素营养搭配,饭菜不仅价格亲民而且伙食营养质量极佳。
zhè suǒ jì sù zhì gāo jí zhōng xué de hòu qín shí táng jiǎng jiū kē xué hūn sù yíng yǎng dā pèi, fàn cài bù jǐn jià gé qīn mín ér qiě huǒ shí yíng yǎng zhì liàng jí jiā.
Căn tin của trường THPT nội trú này chú trọng chế độ dinh dưỡng khoa học từ thịt và rau. Món ăn không chỉ có giá cả phải chăng mà còn có chất lượng dinh dưỡng tuyệt vời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.