高空
độ cao lớn
Ví dụ câu thực tế
现代民用喷气客机在高空平稳巡航,舷窗外是一望无际的洁白云海与蔚蓝苍穹。
xiàn dài mín yòng pēn qì kè jī zài gāo kōng píng wěn xún háng, xián chuāng wài shì yí wàng wú jì de jié bái yún hǎi yǔ wèi lán cāng qióng.
Máy bay phản lực dân dụng hiện đại hành trình êm ái ở độ cao lớn, với biển mây trắng và bầu trời xanh vô tận hiện rõ bên ngoài cửa sổ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.