高明

gāo míng
Âm Hán Việt:CAO MINH

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1gāo míng

xuất sắc; vượt trội; thông thái

#2Gāo míng

thông minh; xuất sắc

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分高明,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gāo míng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong cùng loại sản phẩm tỏ ra rất tài giỏi, được người tiêu dùng ưa chuộng.

他提出的这个平衡多方利益的解决方案构思巧妙,手段十分高明。

tā tí chū de zhè ge píng héng duō fāng lì yì de jiě jué fāng àn gòu sī qiǎo miào, shǒu duàn shí fēn gāo míng.

Giải pháp mà ông đề xuất nhằm cân bằng lợi ích của nhiều bên được hình thành một cách khéo léo và thủ đoạn cũng rất thông minh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.