高压
(高壓)áp suất cao
Ví dụ câu thực tế
变电站周围设置了醒目的警告标识,严禁非专业工作人员靠近高压电力变压设备。
biàn diàn zhàn zhōu wéi shè zhì le xǐng mù dì jǐng gào biāo shí, yán jìn fēi zhuān yè gōng zuò rén yuán kào jìn gāo yā diàn lì biàn yā shè bèi.
Xung quanh trạm biến áp có các biển cảnh báo bắt mắt, nghiêm cấm công nhân không có chuyên môn đến gần thiết bị biến thế điện cao áp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
điện áp cao
oxy cao áp / oxy hóa cao áp / cũng viết tắt của 高壓氧治療|高压氧治疗[gao1 ya1 yang3 zhi4 liao2], liệu pháp oxy cao áp
đường dây điện cao thế
nồi áp suất
(biện pháp) hà khắc / một cách nặng tay
y học cao áp / liệu pháp oxy cao áp (HBOT) / cũng gọi là 高壓氧療法|高压氧疗法[gao1 ya1 yang3 liao2 fa3]
liệu pháp oxy cao áp (HBOT) / cũng 高壓氧治療|高压氧治疗[gao1 ya1 yang3 zhi4 liao2]
máy rửa áp lực cao
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.