骤然
(驟然)đột nhiên
Ví dụ câu thực tế
强冷空气骤然南下袭来,城市的户外气温在短短数小时内骤降了十多摄氏度。
qiáng lěng kōng qì zhòu rán nán xià xí lái, chéng shì de hù wài qì wēn zài duǎn duǎn shù xiǎo shí nèi zhòu jiàng le shí duō shè shì dù.
Không khí lạnh mạnh bất ngờ ập đến phía Nam, nhiệt độ ngoài trời của thành phố giảm mạnh hơn 10 độ C chỉ trong vài giờ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.